| sẵn có: | |
|---|---|
Cảm biến được xếp hạng IP68 và hỗ trợ đầu ra RS-485 (Modbus RTU) để tích hợp dễ dàng với PLC, DCS, PC công nghiệp, bộ điều khiển chung, máy ghi không cần giấy tờ hoặc bảng cảm ứng HMI.
| của mặt hàng | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Người mẫu | BGT-WNH4(K) |
| Vật liệu nhà ở | ABS, PVC, POM |
| Nguyên tắc đo | Phương pháp điện cực chọn lọc ion (ISE) |
| Phạm vi đo & Độ phân giải | • 0–10,00 mg/L, 0,01 mg/L, 0,1oC • 0–100,00 mg/L, 0,01 mg/L, 0,1oC • 0–1000,0 mg/L, 0,1 mg/L, 0,1oC |
| Sự chính xác | • 0–10,00 mg/L: ±10% giá trị đọc hoặc ±1 mg/L • 0–100,00 mg/L: tùy theo giá trị nào lớn hơn, ±0,5oC • 0–1000,0 mg/L: ±10% giá trị đọc, ±0,5oC |
| Thời gian đáp ứng (T90) | < 60 giây |
| Giới hạn phát hiện thấp nhất | • 0,09 (đối với 0–10 mg/L và 0–100 mg/L) • 0,9 (đối với 0–1000 mg/L) |
| Phương pháp hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn hai điểm |
| Phương pháp làm sạch | / (làm sạch bằng tay hoặc bên ngoài) |
| Bù nhiệt độ | Tự động (Pt1000) |
| Đầu ra tín hiệu | RS-485 (Modbus RTU), 4–20 mA (tùy chọn) |
| Nhiệt độ bảo quản | -5 đến 65oC |
| Điều kiện hoạt động | 0–40oC, <0,1 MPa, pH 4–10 |
| Phương pháp cài đặt | Lắp đặt chìm, 3/4 NPT |
| Tiêu thụ điện năng | 0,2 W @ 12 V |
| Nguồn điện | 12–24 V DC |
| Xếp hạng bảo vệ | IP68 |
| Chiều dài cáp | 5 m (có thể tùy chỉnh độ dài khác) |
Lưu ý: Cảm biến đã được hiệu chuẩn trước khi xuất xưởng. Không hiệu chỉnh nó trừ khi vượt quá sai số đo.
Các tính năng chính
Đo ion amoni có độ chính xác cao bằng công nghệ điện cực chọn lọc ion
Tự động bù nhiệt độ (Pt1000) cho kết quả đáng tin cậy
Kéo dài tuổi thọ điện cực với hệ thống tham chiếu ổn định
Tích hợp linh hoạt : RS-485 (Modbus RTU) và đầu ra 4–20 mA tùy chọn
Thiết kế chắc chắn, đạt tiêu chuẩn IP68 , thích hợp cho việc lắp đặt chìm lâu dài
Tiêu thụ điện năng thấp và cài đặt dễ dàng (3/4 NPT)
Kịch bản: Giám sát nitơ amoni trong nước thải đầu vào và nước thải của các nhà máy xử lý nước thải đô thị và công nghiệp.
Mục đích: Đảm bảo quá trình nitrat hóa và khử nitrat thích hợp, giúp kiểm soát sục khí và xác minh việc tuân thủ các tiêu chuẩn xả thải.
Kịch bản: Giám sát liên tục ở sông, hồ, hồ chứa và nước ngầm.
Mục đích: Phát hiện ô nhiễm amoni do dòng chảy nông nghiệp, nước thải hoặc nước thải công nghiệp; hỗ trợ bảo vệ môi trường và quản lý chất lượng nước.
Kịch bản: Giám sát nồng độ amoni trong các nguồn nước thô (hồ chứa, giếng) và hệ thống cấp nước uống.
Mục đích: Đảm bảo an toàn nước và tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng nước uống.
Kịch bản: Giám sát thời gian thực các ao nuôi trồng thủy sản, trang trại nuôi cá và hệ thống nuôi trồng thủy sản tuần hoàn (RAS).
Mục đích: Ngăn chặn tác động độc hại của nồng độ amoni tăng cao đối với cá và tôm, tối ưu hóa điều kiện tăng trưởng và giảm tỷ lệ tử vong.
Kịch bản: Giám sát nước làm mát tuần hoàn, nước cấp nồi hơi và nước thải của quá trình hóa học.
Mục đích: Ngăn chặn sự ăn mòn, đóng cặn của thiết bị và đảm bảo chất lượng nước xử lý ổn định.
Kịch bản: Đo nồng độ amoni trong nước tưới hoặc dòng chảy từ ruộng được bón phân.
Mục đích: Tối ưu hóa việc sử dụng phân bón, ngăn chặn sự thải chất dinh dưỡng quá mức và giảm nguy cơ phú dưỡng.
nội dung trống rỗng!